Từ vựng dạng "Natural Process" IELTS WRITING TASK 1

· Vocabularies,Writing

Bên cạnh hướng dẫn sửa kĩ lưỡng đề thi SPEAKING IELTS ngày 4/8/2020 cho Hs IELTS TUTOR đi thi đạt 6.0, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn tổng hợp Từ vựng thường dùng trong dạng Natural Process IELTS WRITING TASK 1

I. Cách viết dạng Process IELTS

II. Từ vựng dạng Process

1. Từ vựng dạng Manufacturing Process ​

2. Từ vựng dạng Natural Process ​

2.1. Kiến thức liên quan

2.2. Từ vựng


  • experience/undergo significant changes: trải qua những thay đổi đáng kể
  • circulation (n) tuần hoàn 
    • the circulation of water in nature
      • To circulate (sth through sth): lưu thông khí khắp nơi vào...
        • IELTS TUTOR xét ví dụ:  
          • Cooled air is circulated throughout the building
  • evaporation (n)   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "evaporate"  
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • There are three main stages in this process, beginning with the evaporation of water and the formation of a cloud
      • At the first step of the process, as a result of the sun‘s heat, water evaporates into the air.
  • intrusion (n) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • The next step shows the water‘s journey after falling to the ground, and the process ends with salt water intrusion.
      • The final stage of the process is the salt water intrusion where water from the ocean moves to the freshwater aquifers.
  • 80% of total water vapour is taken from the ocean
  • condensation (n) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: a cloud is formed by the condensation of water vapour
  • The female frog then lays a large number of eggs in the water, shown as frogspawn. 
  • emerge (v) = appear: xuất hiện >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Word form của "Emerge" 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • In the third stage, the frogspawn hatches, and small tadpoles emerge. 
      • After a total of 30 to 31 days from the start of the cycle, the young adult honey bee emerges from its final moulting stage, and in the space of only 4 days it reaches full maturity.
  • Water from the precipitation partly pours into the lakes or can be absorbed into the ground
    • Pour (v) đổ
      • IELTS TUTOR xét ví dụ:
        • Although I poured it carefully, I still managed to spill some
        • Nitrogen is poured in
  • The surface runoff which is made from rainwater creates the groundwater and then flows back to the ocean without reaching the impervious layer. 
  • pass through three distinct physical stages: trải qua ba giai đoạn vật lý khác nhau
  • lay a couple of/ a massive number of eggs: đẻ một vài / một số lượng lớn trứng
  • begin life as eggs: bắt đầu cuộc sống là những trái trứng
  • hatch (v)   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "hatch" tiếng anh
    • IELTS TUTOR lưu ý:

      • hatch within 3 to 5 days: nở trong vòng 3 đến 5 ngày
      • hatch into …: nở thành con gì
      • the hatching process: quá trình nở
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: This moulting first takes place 5 days after the egg hatches, then 7 days later, and again another 9 days later. 
  • to be … cm in length/ to be … cm long: dài … cm
  • vary (v)    >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn ​Cách dùng & paraphrase từ "Vary" tiếng anh
    • IELTS TUTOR lưu ý: 
      • vary in size/colours/shapes: đa dạng về kích thước / màu sắc / hình dạng 
  • term (v) >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn ​​Cách dùng động từ "term" tiếng anh
    • IELTS TUTOR lưu ý: 
      • to be termed …/ to be commonly called …: được gọi chung là …
  • grow to adult size/ grow to maturity/ turn into an adult: tăng trưởng thành kích thước trưởng thành/ tới giai đoạn trưởng thành
    • IELTS TUTOR lưu ý:

      • the tadpoles start to grow into young frogs
      • It is then ready to leave the water and it continues to grow in size. 
      • Over a period of time, these small tadpoles grow bigger, and their limbs begin to form.
      • the nymph grows in size and sheds its skin three times. 
  • make it to the adult stage: đạt tới giai đoạn trưởng thành
  • feeding grounds: khu vực kiếm ăn
  • Although they still live in the water, their tails are shorter than before, and their limbs develop significantly. 
  • When this young frog becomes mature, it has no tail and its four limbs are fully developed.
  • mate (v) 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: In the final stage, the frog is fully adult and is ready to mate
  • feed on…: ăn cái gì   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng động từ "feed" tiếng anh
  • external gills/ internal gills: cái mang bên ngoài / cái mang bên trong
  • grow the hind legs/ the front legs: mọc chân sau / chân trước
  • grow quickly in size/ double in size: phát triển nhanh chóng về kích thước / kích thước gấp đôi
  • shed their old skin/ shed their outer layer: thay da cũ  / thay lớp ngoài của chúng
  • breathe underwater/ breathe out of the water: hít thở dưới nước / thở ra khỏi nước
  • make mass migration across long distances: thực hiện di cư hàng loạt  khoảng cách dài
  • the cycle repeats itself/ starts again: chu kỳ lặp lại/ bắt đầu lại
  • the life cycle takes/lasts …. days/weeks/…: vòng đời kéo dài …. ngày / tuần / …
  • after …days/weeks of development: sau … ngày / tuần phát triển
  • normally live for … to … weeks/months/years: thường sống từ … đến … tuần / tháng / năm
  • over the course of … days/weeks: trong bao nhiêu ngày / tuần
  • to be covered with …: được che phủ, bao phủ bởi …
  • The complete life cycle lasts between 34 and 36 days.
  • lay (v)   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  PHÂN BIỆT TỪ "LIE" VÀ "LAY" TRONG TIẾNG ANH 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: the female typically lays one or two eggs every 3 days. 
  • build their nests in trees/on the ground: xây dựng tổ của chúng trên cây / trên mặt đất
  • under optimal conditions: trong điều kiện tối ưu
  • in adverse circumstances: trong các trường hợp bất lợi

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!