Cách dùng từ THEN tiếng anh

· Grammar

Bên cạnh phân tích từ vựng và cấu trúc của bài báo nổi bật IPhone tempting first qua - what failed mention, IELTS TUTOR tổng hợp thêm Cách dùng từ THEN tiếng anh

Then được dùng như adverb & adj

1. Then khi vai trò adverb (trạng từ)

1.1. Mang nghĩa"khi đó, lúc đó, hồi ấy, khi ấy" (at) that time (in the past or in the future)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Có nhiều bạn học sinh lớp IELTS ONLINE 1 kèm 1 của IELTS TUTOR tưởng rằng then chỉ mang nghĩa trong quá khứ, nhưng thực ra then có nghĩa là lúc ấy, khi đó, hồi đó cũng mang nghĩa tương lai nữa nhé 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I was working in the city then
    • IELTS TUTOR giải thích: ý câu này là hồi đó, hồi xưa đang làm việc ở thành phố 
  • he was a little boy then (hồi ấy nó còn là một cậu bé)
  • see you on Thursday - we'll be able to discuss it then (hẹn gặp lại ông vào ngày thứ năm - lúc ấy chúng ta sẽ thảo luận được việc này)
    • IELTS TUTOR giải thích: ý câu này là gặp lại vào thứ 5 nhé, lúc đó thì có thể discuss nhiều thêm 
  • Jackie Kennedy, as she then was , was still in her twenties (Jackie Kennedy bấy giờ mới ngoài hai mươi tuổi thôi)

1.2. THEN để diễn đạt thứ tự trước sau (tiếp theo, sau đó, về sau, rồi thì) next or after that:

Tham khảo các ví dụ cách dùng từ THEN sau của IELTS TUTOR đây để áp dụng:

  • Let me finish this job, then we'll go
    • IELTS TUTOR lưu ý: 
      • Then ở đây mang nghĩa sau đó
  • Give her the letter to read, then she'll understand.
  • Study the examples first of all, then attempt the exercises on the next page.
  •  Follow the road for two kilometres, then turn left. 
  • The children will first sing individually and then together as a group. 
  • We took the ferry across the Channel and then joined the Paris train at Calais. 
  • First apply shampoo to hair and then rinse thoroughly.
  • what then ? (rồi sau đó thì sao?, rồi sao nữa?)
  • the liquid turned green and then brown (chất lỏng chuyển sang màu xanh lá cây rồi sang màu nâu)
  • we had a week in Rome and then went to Vienna (chúng tôi ở Rome một tuần rồi đi Vienna)

1.3. (dùng sau một giới từ) thời điểm đó

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • from then on he refused to talk about it (từ đó trở đi nó không chịu nhắc đến chuyện ấy nữa)
    • we'll have to manage without a TV until then (chúng ta đành chịu không có ti vi cho đến khi ấy)
    • she'll have retired by then (đến lúc ấy thì bà ta về hưu rồi)
    • since then (từ lúc ấy, từ đó)

    1.4. vậy thì, như thế thì, rồi thì; trong trường hợp đó

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • then why did you do it ? (vậy thì tại sao anh làm điều ấy?)
    • if it's not on the table , then it will be in the drawer (nếu nó không có trên bàn, �thì ở trong ngăn kéo)

    1.5. và cũng (in addition)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • We have a town house, a country cottage, and then there's our villa in Spain.
      • There are vegetables to peel and the soup to heat . Then, there's the table to lay and the wine to cool (Phải nhặt rau, hâm xúp. Lại còn phải bày bàn và ướp lạnh rượu nữa)

      2. Then khi vai trò adj (tính từ): vào thời điểm đó

      IELTS TUTOR xét ví dụ:

          • the then rulers (bọn thống trị thời đó)
          • The then Prime Minister took her husband with her on all her travels (bà thủ tướng thời ấy đi đâu cũng đem chồng đi theo)
          • I wanted to live in the city, but my then husband (= the man who was my husband at that time) preferred the country
            • IELTS TUTOR giải thích: ở đây có nghĩa là chồng khi đó 

          3. Xét ví dụ

          • You’ll be asked to select the type of account you wish to open, and then to answer a few simple questions

          = bạn sẽ bị yêu cầu chọn loại tài khoản bạn muốn mở, và sau đó trả lời một vài câu hỏi đơn giản

          Trong câu này:

          • Người ta đang nêu ra hai bước hướng dẫn kế tiếp nhau nên ta dùng then.

          • Và đang nối hai động từ dạng to-V với nhau (to selectto answer) nên phải có liên từ and ở giữa để làm chức năng nối chúng lại.

          Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

          >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

          >> IELTS Intensive Listening

          >> IELTS Intensive Reading

          >> IELTS Intensive Speaking

          All Posts
          ×

          Almost done…

          We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

          OK