Paraphrase về "thu nhập"(income) & "chi tiêu"(expenditure) tiếng anh

· Vocabularies

Bên cạnh giới thiệu kĩ TOP 7 KHÓA HỌC IELTS ONLINE ĐEM LẠI HIỆU QUẢ NHẤT, ​hôm nay IELTS TUTOR giới thiệu thêm các cách Paraphrase về thu nhập và chi tiêu trong tiếng anh

I. Paraphrase "thu nhập (income)"

II. Paraphrase "chi tiêu"(expenditure)

1. Spending = expenditure

1.1. Các cách paraphrase "chi tiêu"


  • Average weekly spending
  • spent on average
  • average expenditure  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng danh từ "expense" tiếng anh
  • weekly spending figures
  • levels of spending
  • spent per week
  • expenditure per week

1.2. Xét ví dụ

Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • In 2010, expenditure on mobile phones rose to around $750.
  • In 2010, spending on mobile phones rose to around $750  >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng danh từ "spending" tiếng anh
  • In 2010, Swedish consumers spent around $750 on mobile phones
  • In 2010, around $750 was allocated for mobile phones by Swedish consumers
  • Swedish people were the largest spenders on mobile phones, with around $750 expended on this
  • Sweden had the highest percentage of expenditure for mobile phones

2. be spent on = be allocated for = be used for = be expended = be paid out for

Học thêm các cách paraphrase với từ spend mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn

3. Spender (n)

Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Tourists are often big spenders (= they buy a lot of things).
  • Are you a saver or a spender? 
  • They're not big spenders - they rarely go out to eat and never carry a credit card balance.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc